GO ONLINE Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch

admin

Cùng Online và Chơi nào!

If you can't afford that, go online, IELTSadvantage.

Nếu bạn không đủ khả năng đó, hãy lên mạng, IELTSadvantage.

Go online and surf a little.

Mình vào mạng và bổ sung một chút.

Internet Retailing is emphasized with the slogan“Go online to survive your business”.

Khu vực Internet Retailingđược nhấn mạnh với khẩu hiệu“ Go online to survive your business”.

You can go online and find them.

Combinations with other parts of speech

You will learn what users expect when they go online and how they behave.

Bạn sẽ biết người dùng thựcchất mong đợi điều gì khi họ lên mạng trực tuyến và cách họ cư xử như thế nào.

Go online and do a little research.

Hãy lên mạng và làm một nghiên cứu nhỏ.

If they are curious about these relationships, go online and research LGBT+ issues alongside your child.

Nếu họ tò mò về những mối quan hệ này, hãy lên mạng và nghiên cứu các vấn đề về LGBT+ cùng với con bạn.

Go online or offline with the touch of a button.

Once you have narrowed your search to two or three companies, go online to find out if they are legitimate.

Một khi bạn thu hẹp được phạm vi tìm kiếm còn lại khoảng 2 đến 3 công ty, hãy lên mạng để tìm hiểu xem họ làm việc có hợp pháp không.

I go online for six to eight hours nearly every day.

Tôi lên net 6- 8 giờ gần như mỗi ngày.

It combines the standard uses of acell phone have real profit go online as you have been on the regular pc.

Nó kết hợp việc sử dụng tiêu chuẩn của một chiếc điện thoại di độngcó lợi nhuận thực sự đi trực tuyến như bạn đã được trên pc thường xuyên.

People usually go online looking for free information.

Mọi người thường đi lên mạng để tìm thông tin miễn phí.

This way, you can pick a template, add it to your WordPress theme,throw in your content, and go online- all in one day.

Bằng cách này, bạn có thể chọn một mẫu, thêm nó vào chủ đề WordPress của bạn,ném vào nội dung của bạn, và đi trực tuyến- tất cả trong một ngày.

So go online and search for flowers that are native to your area and plant them.

Vì vậy, hãy lên Internet và tìm kiếm những loài hoa thuộc bản địa ở khu vực của bạn và trồng chúng.

Simply check your email inbox from time to time, and if at some points the prices seems enough,simply go online to buy the tickets.

Đơn giản chỉ cần kiểm tra hộp thư email của bạn theo thời gian, và nếu tại một số điểm giá có vẻ đủ,chỉ cần đi trực tuyến để mua vé.

We might go online to read, but we only take in what we need to know about what's happening in the world.

Chúng tôi có thể lên Internet để đọc, nhưng chỉ đọc vừa đủ để biết cái gì đang xảy ra trên thế giới.

Once you gain access to other people's credit card information,you can just go online and buy whatever you want with this information.

Một khi bạn có được truy cập vào thông tin thẻ tín dụng của người khác,bạn có thể đi trực tuyến và mua bất cứ điều gì bạn muốn với thông tin này.

Go online to check out the weather channel's website and see what kind of weather is expected in your travel area.

Đi trực tuyến để kiểm tra trang web của kênh thời tiết và xem những loại thời tiết được dự kiến trong khu vực du lịch của bạn.

Or on February 14, take a moment, you go online search for some places have beautiful space and enjoy together.

Hoặc vào ngày 14/ 2, bạn hãy dành chút thời gian, bạn hãy lên mạng tìm kiếm vài địa điểm ăn uống có không gian đẹp và cùng nhau thưởng thức.

If you are going to buy shoes online, a good trick is to try on the samepair in a store to ensure a comfortable fit, and then go online for the best deal.

Nếu bạn muốn mua giày trực tuyến, một mẹo tốt là thử cùng một cặp trong một cửahàng để đảm bảo vừa vặn và sau đó đi trực tuyến để có giao dịch tốt nhất.

Just go online, explore the site, search for someone who interests you, contact him or her and try to work out things together.

Chỉ cần đi trực tuyến, khám phá những trang tìm kiếm cho một người bạn quan tâm, liên lạc với anh ta hoặc cô ta, và cố gắng để làm ra những thứ cùng nhau.

Good and we reformat windows andwhen I finished him dc nus can not go online Apre not munitoarele of 2 from red cn can help me plss my id gabriel_boss_4u.

Tốt tôi cải và cửa sổ vàkhi tôi kết liễu dc nus không thể đi trực tuyến Apre không munitoarele của 2 từ cn đỏ có thể giúp tôi id plss gabriel boss 4u của tôi.

You can go online at any time of the day and will always find more attractive girls hoping to chat with you than you can possibly handle.

Bạn có thể đi trực tuyến bất cứ lúc nào, ngày và sẽ luôn luôn tìm thấy nhiều cô gái hấp dẫn, hy vọng đến nói chuyện với bạn hơn bạn có thể xử lý.

But the thing that they'reactually looking for most are sessions where you go online and do online purchases in any online store.

Nhưng cái mà bọn nó đang thựcsự tìm kiếm hầu hết là những buổi nơi bạn lên trực tuyến và mua hàng trực tuyến trong bất kỳ cửa hàng trực tuyến nào.

You can go online and ask for a personal invitation to come and live for a few days in the Hotel Gelem, in their homes, eating, working and living with the Roma families.

Bạn có thể lên mạng và xin một lời mời cá nhân để đến và sống vài ngày trong khách sạn Gelem, ở nhà họ, ăn uống, làm việc và sống với các gia đình Di- gan.

After a wave of backlash from gamers and press alike, Microsoft was forced to reverse its policies regarding this,but early users had to go online at least once to receive this patch.

Sau một làn sóng phản đối của các game thủ và báo chí, Microsoft đã buộc phải đảo ngược các chính sách của mình về điều này,nhưng những người dùng đầu tiên đã phải lên online ít nhất một lần để nhận được bản vá này.

If you go online and look for feedbacks from their past clients, you will surely be overwhelmed with the kind words they have expressed, which will convince you to give them a shot.

Nếu bạn đi trực tuyến và tìm kiếm phản hồi từ khách hàng quá khứ của họ, bạn chắc chắn sẽ choáng ngợp với những lời tốt đẹp họ đã bày tỏ, mà sẽ thuyết phục bạn để cung cấp cho họ một shot.

It also shows us that when consumers go online, characteristics such as age, gender or nationality become secondary and they instead assume a sense of what we refer to as‘social citizenship'.”.

Nó cũng cho chúng ta thấy rằng khi người tiêu dùng lên mạng, những đặc điểm như tuổi tác, giới tính hay quốc tịch trở nên thứ yếu và thay vào đó họ khoác lên mình cái mà chúng ta gọi là“ công dân xã hội”.