Ý nghĩa của positive trong tiếng Anh
positive adjective (HOPEFUL)
positive adjective (CERTAIN)
"Are you sure it's okay for me to use your mother's car?" "Positive."
"It was him - I saw him take it." "Are you positive about that?"
positive adjective (TEST RESULT)
Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:
positive adjective (GRAMMAR)
positive adjective (COMPLETE)
positive adjective (ABOVE ZERO)
positive adjective (ELECTRICITY)
positive adjective (BLOOD TYPE)
positive adjective (PHOTOGRAPHY)
positive noun [C] (GOOD THING)
A positive in a situation is a good thing about it:
positive noun [C] (TEST RESULT)
positive noun [C] (PHOTOGRAPH)
(Định nghĩa của positive từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)
positive | Từ điển Anh Mỹ
positive adjective (CERTAIN)
positive adjective (HAPPY)
positive adjective (MEDICAL TEST)
Her TB test was positive.
positive adjective (COMPLETE)
She was a positive joy to have around.
positive adjective (MORE THAN ZERO)
positive adjective (ELECTRICITY)
(Định nghĩa của positive từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)
Các ví dụ của positive
positive
The positive part aims to show that adoption and practice are sufficient to create the fundamental plans of a legal system.
These were mentioned by 24 (75%) of the men who reported positive returns, but by only eight (38%) of those who did not.
But here, we have quitted the positive history, to enter into the realm of representations, which requires a different approach.
For many, trust was borne out of positive experience from past referrals.
The behaviorally oriented intervention produced significant reductions in coercive parenting and improvements in positive parenting.
A point should however be stressed: to get only positive shares, d must be smaller than 1, which is not always the case.
To determine whether children actually produced ' happen ' more often in negative than positive contexts, the order of occurrence of surrounding utterances within episodes was examined.
That is, there were more negative contexts surrounding ' happen ' than positive and neutral combined.
As the time horizon is extended, 0 increases and becomes positive after 54 weeks, and the uncertainty surrounding 0 increases.
On neither coast, however, do fisher training programs provide a positive and significant impact in terms of technical efficiency.
There was a significant positive relationship between monthly rainfall, monthly minimum temperatures and flavonoid concentration, but no relationship was found with leaf age.
Its meta-analysis demonstrates that fluency can be taught and that it has a positive impact on reading comprehension abilities.
Ratings for positive, negative and depressive symptoms were available for 40 of the patients.
Positive coping and perceived social support did not protect against symptoms.
The correlation coefficients between negative coping strategies and symptoms were higher than those between positive coping strategies and symptoms.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
Bản dịch của positive
trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)
有希望的, 建設性的, 積極的…
trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)
有希望的, 建设性的, 积极的…
trong tiếng Tây Ban Nha
optimista, positivo, seguro…
trong tiếng Bồ Đào Nha
positivo, certo, certo/-ta…
trong tiếng Việt
khẳng định, dương tính, rõ ràng…
in Marathi
trong tiếng Nhật
trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
trong tiếng Pháp
trong tiếng Catalan
in Dutch
in Tamil
in Hindi
in Gujarati
trong tiếng Đan Mạch
in Swedish
trong tiếng Malay
trong tiếng Đức
trong tiếng Na Uy
in Urdu
in Ukrainian
trong tiếng Nga
in Telugu
trong tiếng Ả Rập
in Bengali
trong tiếng Séc
trong tiếng Indonesia
trong tiếng Thái
trong tiếng Ba Lan
trong tiếng Hàn Quốc
trong tiếng Ý
सकारात्मक, निश्चित, नक्की या अर्थी…
certain/-aine, sûr/sûre, positif/-ive…
positief, afdoend, zeker…
முழு நம்பிக்கையும் தன்னம்பிக்கையும் நிறைந்தது, அல்லது நம்பிக்கைக்கும் தன்னம்பிக்கைக்கும் காரணத்தைக் கொடுக்கும், சில மற்றும் சந்தேகம் ஏதுமின்றி…
सकारात्मक, आशावादी, निश्चित…
સકારાત્મક, હકારાત્મક, ચોક્કસપણે અને કોઈ શંકા વિના…
positiv, afgørende, sikker på…
positif, pasti, betul-betul…
positiv, unumstößlich, sicher…
sikker, positiv, bekreftende…
مثبت, پُر اعتماد, پُروثوق…
позитивний, визначений, безсумнівний…
положительный, оптимистический, уверенный…
సానుకూలమైన / పూర్తి ఆశ, విశ్వాసం, లేదా ఆశ విశ్వాసాలకు కారణమిచ్చే…
ইতিবাচক, ইতিবাচক / নিঃসন্দেহ / অবশ্যই…
souhlasný, kladný, jednoznačný…
ซึ่งถูกต้อง, แน่ใจ, มั่นใจ…
pozytywny, pewny, dodatni…
costruttivo, positivo, certo…
Cần một máy dịch?
Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!