The dispute could be resolved by running a pedometer along the road to find out who is right.
One attached a pedometer to his foot and found that he walked 15 miles in a day.
I arranged to test that and, when somebody walked to the nearest post office with a pedometer, the distance was 0.7 of a mile.
We have also invested in pedometers, for example.
The update also added a better fitness app, which had a better pedometer split into walking and running style.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
This group only had to record their physical activity with pedometers.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
The pedometer application tracks steps taken, time elapsed and distance traveled.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
These included sundial watches, compass-and-magnifiers, pedometers, truth detectors, and signaling devices.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
Each housemate was given a pedometer and was asked to walk around the house for two hours.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
Some pedometers use an accelerometer to more accurately measure the number of steps taken and distance traveled than a mechanical sensor can provide.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
It worked on the same principle as a modern pedometer, having an oscillating weight inside the watch that moved up and down.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
Along with orientation view adjustment, accelerometers in mobile devices can also be used as pedometers, in conjunction with specialized applications.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
He keeps close track of his progress along the road with the aid of his pedometer.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
Used originally by sports and physical fitness enthusiasts, pedometers are now becoming popular as an everyday exercise measurer and motivator.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
Educators also found the use of other technologies such as pedometers and heart rate monitors very successful, using them to make step and heart rate goals for students.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.